Bản dịch của từ 通关散 trong tiếng Việt
通关散
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥ | t | ong | thanh ngang |
通关散 (Danh từ)
【tōng guān sàn】
01
Tên một loại thuốc Trung y dạng中成药 (thuốc bào chế): làm thông khiếu, khai khiếu (thông mũi, giúp hắt hơi, giải bế tắc do huyết khí ứ hoặc đờm), dùng cho hôn mê, răng nghiến, trúng nắng, ngạt tắc đờm.
中成药名。由细辛﹑皂角制成。近代加入麝香﹑薄荷,可吹鼻,能取嚏开窍。适用于昏厥﹑牙关紧闭﹑痰涎壅塞,及中暑闷闭﹑昏迷等症。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通关散
tōng
通
guān
关
sàn
散
Các từ liên quan
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
关上
关东
散丝
散乐
散乱
散亡
散亲
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥ, ㄊㄨㄥˋ】【THÔNG】
- Các biến thể:
- 𢓶, 𨓛
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,甬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
絧
痌
炵
囲
樋
嗵
蓪
逶
迕
䢟
遚
逬
邋
迠
遂
退
迀
遥
遏
㭠
㛟
颂
桅
冣
䏨
罜
紟
倔
递
趸
牷
沟通
通知
普通
通过
交通
通常
通讯
通信
通道
通宵
一通
