Bản dịch của từ 通典 trong tiếng Việt

通典

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˋtongthanh huyền

通典 (Danh từ)

tōng diǎn
01

Tên sách lịch sử cổ: bộ biên niên tổng hợp về chế độ, điển lệ các triều đại (唐代杜佑 soạn), gồm 200 quyển, ghi chép từ thời truyền thuyết đến triều 唐肃宗代宗.

书名。中国现存最早的记载历代典章制度沿革的史书。唐代杜佑著。二百卷。上起传说中的唐虞,下迄唐肃宗、代宗时。分为食货、选举、职官、礼、乐、兵刑、州郡、边防八门。内容以唐代最为详尽。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通典

tōng

diǎn

Các từ liên quan

通一
通上彻下
通业
通丧
通个
典业
典丽
典乐
通
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥ】【THÔNG】
Các biến thể:
𢓶, 𨓛
Hình thái radical:
⿺,辶,甬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép