Bản dịch của từ 通功易事 trong tiếng Việt
通功易事
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˋ | t | ong | thanh huyền |
通功易事 (Thành ngữ)
【tōng gōng yì shì】
01
Chia công, hợp tác trao đổi: mỗi người phụ trách phần mình, lấy thừa đổi thiếu (cùng giúp nhau để đạt mục tiêu chung)
分工合作,互通有无,拿多余的换没有的。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通功易事
tōng
通
gōng
功
yì
易
shì
事
Các từ liên quan
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
功不唐捐
功不补患
功业
易与
易世
易中
易乐
易于
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥ】【THÔNG】
- Các biến thể:
- 𢓶, 𨓛
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,甬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
絧
痌
炵
囲
樋
嗵
蓪
逶
迕
䢟
遚
逬
邋
迠
遂
退
迀
遥
遏
㭠
㛟
颂
桅
冣
䏨
罜
紟
倔
递
趸
牷
一通
沟通
通知
普通
通过
交通
通常
通讯
通信
通道
通宵
