Bản dịch của từ 通古斯族 trong tiếng Việt
通古斯族
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˋ | t | ong | thanh huyền |
通古斯族 (Danh từ)
【tōng gǔ sī zú】
01
Người Tống Cổ Tư — một trong các dân tộc thiểu số của Trung Quốc thuộc hệ ngôn ngữ Á-Âu (thuộc nhóm Tungusic); gồm nhiều tộc nhỏ (ví dụ: Mãn, Tập Nhi, Ngao Nhĩ nhóm phụ...), cư trú ở Đông Siberia và vùng Đông Bắc Trung Quốc, truyền thống du mục, tín ngưỡng Shaman.
我国少数民族之一。「通古斯」为「东胡」二字之音转。属阿尔泰语系,包括八个重要部族:满族、锡伯族、索伦族、毕喇尔族、达呼尔族、鄂伦春族、鄂温克族及赫哲族等。其人圆颅阔面,皮肤黄色,毛发黑直,身材中高,居西伯利亚东部及我国东北。原操通古斯语,文字用字母拼音,并由左而右,直行书写,信仰萨满教,营游牧生活。秦汉时的东胡、晋时的鲜卑及北魏、辽、金、清皆属此族。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通古斯族
tōng
通
gǔ
古
sī
斯
zú
族
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥ】【THÔNG】
- Các biến thể:
- 𢓶, 𨓛
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,甬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
絧
痌
炵
囲
樋
嗵
蓪
逶
迕
䢟
遚
逬
邋
迠
遂
退
迀
遥
遏
㭠
㛟
颂
桅
冣
䏨
罜
紟
倔
递
趸
牷
一通
沟通
通知
普通
通过
交通
通常
通讯
通信
通道
通宵
