Bản dịch của từ 通呈 trong tiếng Việt
通呈
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˋ | t | ong | thanh huyền |
通呈 (Danh từ)
【tōng chéng】
01
Người chịu trách nhiệm về việc ra vào của khách; người chịu trách nhiệm tiếp tân và liên lạc (người chịu trách nhiệm liên lạc trong các cơ quan chính phủ cổ xưa hoặc các gia đình lớn)
2.掌管宾客往来联络事务的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thông báo, trình báo (trình bày nội dung để thông báo cho cấp trên hoặc các bên liên quan)
1.通报呈递。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通呈
tōng
通
chéng
呈
Các từ liên quan
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
呈上
呈交
呈华
呈卷
呈告
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥ】【THÔNG】
- Các biến thể:
- 𢓶, 𨓛
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,甬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
絧
痌
炵
囲
樋
嗵
蓪
逶
迕
䢟
遚
逬
邋
迠
遂
退
迀
遥
遏
㭠
㛟
颂
桅
冣
䏨
罜
紟
倔
递
趸
牷
一通
沟通
通知
普通
通过
交通
通常
通讯
通信
通道
通宵
