Bản dịch của từ 通塞 trong tiếng Việt
通塞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˋ | t | ong | thanh huyền |
通塞 (Danh từ)
【tōng sāi】
01
N. Cảnh ngộ, tình thế (được dùng để chỉ sự thuận lợi hoặc nghịch cảnh của hoàn cảnh sống/việc làm) — Hán-Việt: thông (通) + tắc (塞) biểu thị “thông hay tắc”, tức là thuận hay nghịch của cảnh ngộ.
1.谓境遇之顺逆。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sự thông và sự tắc; trạng thái thông suốt hoặc bị trở ngại (thông — tắc).
2.通畅与阻塞。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Độ mượt và độ khó (của thơ) đề cập đến việc văn bản trơn tru hay tối nghĩa (mức độ rõ ràng hay tắc nghẽn). Có thể hiểu là sự truy cập và cản trở bài viết.
3.指诗文的通顺与艰涩。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通塞
tōng
通
sāi
塞
Các từ liên quan
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
塞上
塞上曲
塞上江南
塞上秋
塞上翁
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥ】【THÔNG】
- Các biến thể:
- 𢓶, 𨓛
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,甬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
絧
痌
炵
囲
樋
嗵
蓪
逶
迕
䢟
遚
逬
邋
迠
遂
退
迀
遥
遏
㭠
㛟
颂
桅
冣
䏨
罜
紟
倔
递
趸
牷
一通
沟通
通知
普通
通过
交通
通常
通讯
通信
通道
通宵
