Bản dịch của từ 通引官 trong tiếng Việt

通引官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥtongthanh ngang

通引官 (Danh từ)

tōng yǐn guān
01

Quan chức triều đình thời Tống, coi việc sai bảo, dẫn lính và hành dịch trong nha môn (một chức quan phụ trách thủ tục, lính lệ hoặc việc hành chính trong phủ quan).

宋时衙役名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通引官

tōng

yǐn

guān

Các từ liên quan

通一
通上彻下
通业
通丧
通个
引丝
引久
通
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥ, ㄊㄨㄥˋ】【THÔNG】
Các biến thể:
𢓶, 𨓛
Hình thái radical:
⿺,辶,甬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép