Bản dịch của từ 通德门 trong tiếng Việt

通德门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥtongthanh ngang

通德门 (Danh từ)

tōng dé mén
01

Tên một cổng lịch sử thời Đông Hán, dựng để tôn vinh đức hạnh của học giả Trịnh Huyên; di chỉ ở tây bắc huyện Cao Mật, tỉnh Sơn Đông

东汉时为表彰郑玄之德在其故乡所造之门。故址在今山东省高密县西北。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通德门

tōng

mén

Các từ liên quan

通一
通上彻下
通业
通丧
通个
德举
德义
门丁
门上
门上人
门下
门下人
通
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥ, ㄊㄨㄥˋ】【THÔNG】
Các biến thể:
𢓶, 𨓛
Hình thái radical:
⿺,辶,甬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép