Bản dịch của từ 通心 trong tiếng Việt

通心

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˋtongthanh huyền

通心 (Tính từ)

tōng xīn
01

Tâm lòng thông suốt, trong lòng sáng suốt; hiểu thấu lòng người hoặc bản thân (Hán-Việt: thông tâm = thông suốt nội tâm)

谓内心通达。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通心

tōng

xīn

Các từ liên quan

通一
通上彻下
通业
通丧
通个
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
通
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥ】【THÔNG】
Các biến thể:
𢓶, 𨓛
Hình thái radical:
⿺,辶,甬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép