Bản dịch của từ 通心锦 trong tiếng Việt
通心锦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˋ | t | ong | thanh huyền |
通心锦 (Danh từ)
【tōng xīn jǐn】
01
Dải lụa lễ cưới xưa (kết bằng gấm), tượng trưng vợ chồng đồng tâm hợp ý; Hán Việt: thông tâm cẩm.
旧时婚礼中所用的锦带,象征夫妇永结同心。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通心锦
tōng
通
xīn
心
jǐn
锦
Các từ liên quan
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥ】【THÔNG】
- Các biến thể:
- 𢓶, 𨓛
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,甬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
絧
痌
炵
囲
樋
嗵
蓪
逶
迕
䢟
遚
逬
邋
迠
遂
退
迀
遥
遏
㭠
㛟
颂
桅
冣
䏨
罜
紟
倔
递
趸
牷
一通
沟通
通知
普通
通过
交通
通常
通讯
通信
通道
通宵
