Bản dịch của từ 通情 trong tiếng Việt
通情
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˋ | t | ong | thanh huyền |
通情 (Danh từ)
【tōng qíng】
01
Trao đổi, nói chuyện để hiểu nhau (trao đổi tình hình hoặc cảm xúc)
1.互相交流情况或感情。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thông hiểu tình cảm, biết điều, khéo xử về tình nghĩa (dùng để khen người hiểu lòng người, biết ứng xử tế nhị)
4.通达人情。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
2.特指通男女间的情意。
Ví dụ
04
Truyền đạt, báo tin; chuyển thông tin, tình hình cho người khác
3.传递消息或情况。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Lẽ thường, tình lý thông thường; điều hợp lý, theo lý mà nói (Hán Việt: thông tình = thông thường, lẽ người)
5.通常的情理。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通情
tōng
通
qíng
情
Các từ liên quan
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
情不可却
情不自堪
情不自已
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥ】【THÔNG】
- Các biến thể:
- 𢓶, 𨓛
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,甬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
絧
痌
炵
囲
樋
嗵
蓪
逶
迕
䢟
遚
逬
邋
迠
遂
退
迀
遥
遏
㭠
㛟
颂
桅
冣
䏨
罜
紟
倔
递
趸
牷
一通
沟通
通知
普通
通过
交通
通常
通讯
通信
通道
通宵
