Bản dịch của từ 通情达理 trong tiếng Việt

通情达理

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥtongthanh ngang

通情达理 (Tính từ)

tōng qíng dá lǐ
01

Biết điều, biết phải trái; cư xử hợp tình hợp lý, dễ gần và biết nhường nhịn

通、达:懂得;情:人之常情;理:道理。指说话、做事很讲道理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通情达理

tōng

qíng

Các từ liên quan

通一
通上彻下
通业
通丧
通个
情不可却
情不自堪
情不自已
·芬奇
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
通
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥ, ㄊㄨㄥˋ】【THÔNG】
Các biến thể:
𢓶, 𨓛
Hình thái radical:
⿺,辶,甬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép