Bản dịch của từ 通感 trong tiếng Việt

通感

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˋtongthanh huyền

通感 (Danh từ)

tōng gǎn
01

Biện pháp tu từ trong đó một giác quan được mô tả bằng ấn tượng của giác quan khác (ví dụ: thấy được 'nghe' hoặc 'nếm' được 'màu sắc'), tức là sự giao cảm giữa các giác quan; Hán Việt: thông cảm (gợi nhớ: thông = thông nhau, cảm = cảm giác).

修辞手法之一。人们日常生活中视觉﹑听觉﹑触觉﹑味觉等各种感觉往往可以有彼此交错相通的心理经验,于是,在表现属于甲感觉范围的事物印象时,就超越它的范围而描写领会到乙感觉范围的印象,以造成新奇﹑精警的表达效果。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通感

tōng

gǎn

Các từ liên quan

通一
通上彻下
通业
通丧
通个
感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
通
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥ】【THÔNG】
Các biến thể:
𢓶, 𨓛
Hình thái radical:
⿺,辶,甬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép