Bản dịch của từ 通才教育 trong tiếng Việt

通才教育

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˋtongthanh huyền

通才教育 (Danh từ)

tōng cái jiào yù
01

一种求博求通的教育。其目标是透过广泛的传授,教导学生生活于现代社会所需的各门知识,以拓宽心灵、视野和知识领域,而培育出一个能全面观照现代知识的发展,且能在现代社会善知自处的现代人。民国七十三年教育部规定各大学均应开设通识教育课程,使学生了解自身与社会环境之间的互动关连,培养了解生活的现代知识分子。其设置理念源于西方大学教育理念,其课程设计则不限科系,使之能与各科系专业课程相对而成。

Ví dụ
02

Giáo dục tổng quát/giáo dục phổ thông tri thức (còn gọi là 'giáo dục toàn diện' hay 'giáo dục khai phóng'), nhấn mạnh kiến thức rộng, khả năng tư duy và hiểu biết đa lĩnh vực

亦称为「通识教育」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通才教育

tōng

cái

jiào

通
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥ】【THÔNG】
Các biến thể:
𢓶, 𨓛
Hình thái radical:
⿺,辶,甬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép