Bản dịch của từ 通才练识 trong tiếng Việt

通才练识

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˋtongthanh huyền

通才练识 (Tính từ)

tōng cái liàn shí
01

Tài năng và kiến thức uyên thâm; đa tài đa nghệ; Thông tài luyện thức

通才练识是指在多个领域具备广泛知识和能力,并通过不断学习和实践来提高自己的认知水平。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通才练识

tōng

cái

liàn

shí

Các từ liên quan

通一
通上彻下
通业
通丧
通个
练丁
练丝
练丹
练主
练习
识丁
识业
识主
识举
识义
通
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥ】【THÔNG】
Các biến thể:
𢓶, 𨓛
Hình thái radical:
⿺,辶,甬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép