Bản dịch của từ 通方 trong tiếng Việt

通方

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˋtongthanh huyền

通方 (Tính từ)

tōng fāng
01

Linh hoạt, tùy cơ ứng biến; có thể thay đổi, không cứng nhắc (Hán-Việt: thông phương → thông = thông, phương = phương pháp/khó khăn)

4.变通;灵活。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thông suốt phép thuật; am tường đạo thuật (hiểu biết sâu, thông thạo về thuật, pháp)

1.通晓道术。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chung lý, điều lý chung; nguyên lý, đạo lý phổ biến (những điều cả mọi người cùng hiểu hoặc áp dụng được)

3.共通的道理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

5.指不限于一经一论的研究方法。

Ví dụ
05

Chỉ người thông hiểu đường lối trị nước, am tường cách làm chính sự (người có kinh nghiệm, mưu lược về chính trị)

2.指通晓为政之道。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通方

tōng

fāng

Các từ liên quan

通一
通上彻下
通业
通丧
通个
方丈
方丈室
通
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥ】【THÔNG】
Các biến thể:
𢓶, 𨓛
Hình thái radical:
⿺,辶,甬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép