Bản dịch của từ 通权达理 trong tiếng Việt
通权达理
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥ | t | ong | thanh ngang |
通权达理 (Tính từ)
【tōng quán dá lǐ】
01
Thông thạo cách xử lý tình thế và lẽ phải; biết xử sự khéo léo, tùy cơ ứng biến (gợi nhớ: 通 = thông suốt, 权 = quyền biến, 达理 = hiểu lẽ).
通晓权宜与事理。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通权达理
tōng
通
quán
权
dá
达
lǐ
理
Các từ liên quan
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
权与
权且
权义
权书
达·芬奇
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥ, ㄊㄨㄥˋ】【THÔNG】
- Các biến thể:
- 𢓶, 𨓛
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,甬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
絧
痌
炵
囲
樋
嗵
蓪
逶
迕
䢟
遚
逬
邋
迠
遂
退
迀
遥
遏
㭠
㛟
颂
桅
冣
䏨
罜
紟
倔
递
趸
牷
沟通
通知
普通
通过
交通
通常
通讯
通信
通道
通宵
一通
