Bản dịch của từ 通演 trong tiếng Việt

通演

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˋtongthanh huyền

通演 (Tính từ)

tōng yǎn
01

Lưu thông, tưới mát, làm ẩm; nghĩa bóng: thông suốt, trôi chảy (ví dụ: khí huyết通演) — Hán Việt: thông diễn/通演 có ý 'làm lan toả, lưu thông'.

流通滋润。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通演

tōng

yǎn

Các từ liên quan

通一
通上彻下
通业
通丧
通个
演义
演习
演兴
演兵场
演出
通
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥ】【THÔNG】
Các biến thể:
𢓶, 𨓛
Hình thái radical:
⿺,辶,甬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép