Bản dịch của từ 通牵 trong tiếng Việt

通牵

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥtongthanh ngang

通牵 (Động từ)

tōng qiān
01

Kéo, giật (một cách nhẹ hoặc liên lạc) — ý nghĩa giống ‘thông kéo/’; cũng có ý ‘dẫn dắt, lôi kéo’ (hành động kéo/điều khiển người hoặc vật).

犹通扯。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通牵

tōng

qiān

Các từ liên quan

通一
通上彻下
通业
通丧
通个
牵一发而动全身
牵三扯四
牵世
牵丝
牵丝傀儡
通
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥ, ㄊㄨㄥˋ】【THÔNG】
Các biến thể:
𢓶, 𨓛
Hình thái radical:
⿺,辶,甬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép