Bản dịch của từ 通玄真经 trong tiếng Việt
通玄真经
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥ | t | ong | thanh ngang |
通玄真经 (Danh từ)
【tōng xuán zhēn jīng】
01
Tên khác của《文子》一书(道家著作),始于唐代;可记作古代道家经典的别称
《文子》的别称。始于唐代。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通玄真经
tōng
通
xuán
玄
zhēn
真
jīng
经
Các từ liên quan
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
真一
真一酒
真个
真丹
真主
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥ, ㄊㄨㄥˋ】【THÔNG】
- Các biến thể:
- 𢓶, 𨓛
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,甬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
絧
痌
炵
囲
樋
嗵
蓪
逶
迕
䢟
遚
逬
邋
迠
遂
退
迀
遥
遏
㭠
㛟
颂
桅
冣
䏨
罜
紟
倔
递
趸
牷
沟通
通知
普通
通过
交通
通常
通讯
通信
通道
通宵
一通
