Bản dịch của từ 通用两栖攻击舰 trong tiếng Việt

通用两栖攻击舰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˋtongthanh huyền

通用两栖攻击舰 (Danh từ)

tōng yòng liǎng qī gōng jī jiàn
01

Tàu chiến chuyên chở lính đổ bộ và thiết bị, thực hiện các cuộc tấn công đổ bộ.

输送登陆兵及其武器装备,实施登陆作战的军舰。配载登陆艇、两栖车辆、直升机等。兼有两栖攻击舰和运输舰的作战能力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通用两栖攻击舰

tōng

yòng

liǎng

gōng

jiàn

Các từ liên quan

通一
通上彻下
通业
通丧
通个
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
两七
两三
两上领
两下
两下子
栖丘饮谷
栖乌
栖云
栖亩
栖伏
攻下
攻乎异端
攻习
攻书
攻伐
击中
击丸
击伤
击其不意
舰只
舰日
舰炮
舰船
通
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥ】【THÔNG】
Các biến thể:
𢓶, 𨓛
Hình thái radical:
⿺,辶,甬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép