Bản dịch của từ 通用化 trong tiếng Việt

通用化

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˋtongthanh huyền

通用化 (Danh từ)

tōng yòng huà
01

Quá trình chuẩn hóa các bộ phận để có thể thay thế cho nhau trong các sản phẩm tương tự.

统一某些零件和部件的种类、规格,使其能在类似产品中通用互换的技术措施。经过统一后,可通用于某些产品中的零件和部件,称为“通用件”。通用化是标准化的初步阶段。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通用化

tōng

yòng

huà

Các từ liên quan

通一
通上彻下
通业
通丧
通个
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
化为泡影
通
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥ】【THÔNG】
Các biến thể:
𢓶, 𨓛
Hình thái radical:
⿺,辶,甬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép