Bản dịch của từ 通用计算机 trong tiếng Việt

通用计算机

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˋtongthanh huyền

通用计算机 (Danh từ)

tōng yòng jì suàn jī
01

Máy tính đa năng, sử dụng cho tính toán khoa học, xử lý dữ liệu và điều khiển quy trình.

功能齐全,适合于科学计算、数据处理、过程控制等方面应用的电子计算机。具有较高的运算速度、较大的存储容量、配备较齐全的外部设备及软件。但与专用计算机相比,其结构复杂、价格昂贵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通用计算机

tōng

yòng

suàn

Các từ liên quan

通一
通上彻下
通业
通丧
通个
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
算不了
算不得
算了
算事
算人
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
通
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥ】【THÔNG】
Các biến thể:
𢓶, 𨓛
Hình thái radical:
⿺,辶,甬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép