Bản dịch của từ 通番 trong tiếng Việt
通番
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥ | t | ong | thanh ngang |
通番 (Động từ)
【tōng fān】
01
Vận chuyển/trao đổi với nước ngoài; giao thương, liên lạc với hải ngoại (Hán Việt: thông phiên - thông với phiên quốc)
1.与海外往来。
Ví dụ
02
Thông đồng với nước ngoài, các dân tộc, thông đồng với các thế lực thù địch; bí mật cấu kết với người ngoài (có chút phản bội hoặc xấu xa).
2.与外国或外族相勾结。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通番
tōng
通
fān
番
Các từ liên quan
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
番人
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥ, ㄊㄨㄥˋ】【THÔNG】
- Các biến thể:
- 𢓶, 𨓛
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,甬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
絧
痌
炵
囲
樋
嗵
蓪
逶
迕
䢟
遚
逬
邋
迠
遂
退
迀
遥
遏
㭠
㛟
颂
桅
冣
䏨
罜
紟
倔
递
趸
牷
沟通
通知
普通
通过
交通
通常
通讯
通信
通道
通宵
一通
