Bản dịch của từ 通疏 trong tiếng Việt

通疏

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥtongthanh ngang

通疏 (Tính từ)

tōng shū
01

Thông báo, trình bày cho biết; giải thích, cho rõ (lại) — thường dùng trong văn ngữ, nghĩa là làm cho thông suốt hoặc báo tin cho nhau biết

1.亦作“通疎”。亦作“通踈”。

Ví dụ
02

Thông cảm, biết điều; tính cách thoải mái, phóng khoáng, thoáng đạt

2.通情达理,洒脱爽朗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通疏

tōng

shū

Các từ liên quan

通一
通上彻下
通业
通丧
通个
疏不破注
疏不闲亲
疏不间亲
疏丧
通
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥ, ㄊㄨㄥˋ】【THÔNG】
Các biến thể:
𢓶, 𨓛
Hình thái radical:
⿺,辶,甬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép