Bản dịch của từ 通神 trong tiếng Việt
通神
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˋ | t | ong | thanh huyền |
通神 (Tính từ)
【tōng shén】
01
Thông suốt đến thần linh; có tài năng phi thường, năng lực siêu phàm như thông thạo mọi việc (thường khen ngợi khả năng đặc biệt).
通于神灵。形容本领极大﹑才能非凡。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通神
tōng
通
shén
神
Các từ liên quan
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥ】【THÔNG】
- Các biến thể:
- 𢓶, 𨓛
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,甬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
絧
痌
炵
囲
樋
嗵
蓪
逶
迕
䢟
遚
逬
邋
迠
遂
退
迀
遥
遏
㭠
㛟
颂
桅
冣
䏨
罜
紟
倔
递
趸
牷
一通
沟通
通知
普通
通过
交通
通常
通讯
通信
通道
通宵
