Bản dịch của từ 通移 trong tiếng Việt

通移

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥtongthanh ngang

通移 (Động từ)

tōng yí
01

Ban phát, phân phát rộng rãi; cũng viết là “通施” (mang ý nghĩa truyền cho nhiều người, phân phát khắp nơi)

1.亦作“通施”。

Ví dụ
02

Tiền tệ; đồng tiền lưu thông (từ Hán–Việt: thông dịch sang nghĩa tiền)

2.通货,货币。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chuyển dịch; truyền chuyển, di chuyển hoặc chuyển hoá (chỉ hành động từ việc đổi chỗ/đổi trạng thái)

3.谓转移,转化。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通移

tōng

Các từ liên quan

通一
通上彻下
通业
通丧
通个
移东就西
移东换西
通
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥ, ㄊㄨㄥˋ】【THÔNG】
Các biến thể:
𢓶, 𨓛
Hình thái radical:
⿺,辶,甬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép