Bản dịch của từ 通粗 trong tiếng Việt
通粗
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥ | t | ong | thanh ngang |
通粗 (Tính từ)
【tōng cū】
01
Cũng viết là “通麤”, nghĩa cổ: thô,粗野 hoặc đơn giản, chung chung; dùng trong văn ngôn để chỉ sự thô ráp hoặc sơ lược.
1.亦作“通麤”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thông suốt, không rườm rà; vừa lưu loát vừa thô lỗ/không tỉ mỉ (chỉ tình trạng vừa rõ ràng vừa đơn sơ, hơi cẩu thả)
2.谓通顺与粗疏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通粗
tōng
通
cū
粗
Các từ liên quan
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
粗丑
粗中有细
粗举
粗义
粗书
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥ, ㄊㄨㄥˋ】【THÔNG】
- Các biến thể:
- 𢓶, 𨓛
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,甬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
絧
痌
炵
囲
樋
嗵
蓪
逶
迕
䢟
遚
逬
邋
迠
遂
退
迀
遥
遏
㭠
㛟
颂
桅
冣
䏨
罜
紟
倔
递
趸
牷
沟通
通知
普通
通过
交通
通常
通讯
通信
通道
通宵
一通
