Bản dịch của từ 通聘 trong tiếng Việt
通聘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˋ | t | ong | thanh huyền |
通聘 (Danh từ)
【tōng pìn】
01
Cưới hỏi xưa: của hồi môn/tiền lễ do nhà trai đưa cho nhà gái để định hôn (một hình thức lễ vật đính ước).
2.旧时称男家向女家致送订婚财礼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cử sứ giả đến với nhau để kết bạn tốt; cử sứ giả đến với nhau để duy trì tình hữu nghị (cử đại diện đến thăm nhau để thể hiện tình hữu nghị)
1.互相遣使交好。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通聘
tōng
通
pìn
聘
Các từ liên quan
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
聘举
聘书
聘享
聘任
聘使
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥ】【THÔNG】
- Các biến thể:
- 𢓶, 𨓛
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,甬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
絧
痌
炵
囲
樋
嗵
蓪
逶
迕
䢟
遚
逬
邋
迠
遂
退
迀
遥
遏
㭠
㛟
颂
桅
冣
䏨
罜
紟
倔
递
趸
牷
一通
沟通
通知
普通
通过
交通
通常
通讯
通信
通道
通宵
