Bản dịch của từ 通肠 trong tiếng Việt

通肠

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˋtongthanh huyền

通肠 (Động từ)

tōng cháng
01

Làm cho ruột/tiêu hóa thông suốt; chữa táo bón, khiến đường ruột hoạt động trơn tru

2.使肠胃通畅。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Một loại gạo sống/đồ gạo gọi là “通肠米” (gạo dùng để nấu hoặc làm nguyên liệu); từ cổ hoặc địa phương chỉ hạt gạo/đồ gạo

1.即通肠米。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通肠

tōng

cháng

Các từ liên quan

通一
通上彻下
通业
通丧
通个
肠套叠
肠子
肠断
通
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥ】【THÔNG】
Các biến thể:
𢓶, 𨓛
Hình thái radical:
⿺,辶,甬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép