Bản dịch của từ 通背拳 trong tiếng Việt
通背拳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥ | t | ong | thanh ngang |
通背拳 (Danh từ)
【tōng bèi quán】
01
Môn quyền (võ thuật Trung Hoa) gọi là “Thông Bối Quyền/Thông Biện Quyền”: một loại quyền pháp gồm đòn tay dài, chân, quăng ném, di chuyển bước chân — nhiều hệ phái như Thông Bối Bạch Viên, Ngũ Hành thông bối, Thiếu Lâm thông bối.
也称“通臂拳”。武术拳种之一。其套路由摔、拍、穿、劈、攒等基本手法,勾、踢、踹、弹等腿法,行步、散步、连环步等步法构成。有通背猿猴、白猿通背、五行通背、少林通背、六合通背、劈挂通背等流派。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通背拳
tōng
通
bèi
背
quán
拳
Các từ liên quan
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
背世
背临
背主
背义忘恩
拳中掿沙
拳偻
拳儇
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥ, ㄊㄨㄥˋ】【THÔNG】
- Các biến thể:
- 𢓶, 𨓛
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,甬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
絧
痌
炵
囲
樋
嗵
蓪
逶
迕
䢟
遚
逬
邋
迠
遂
退
迀
遥
遏
㭠
㛟
颂
桅
冣
䏨
罜
紟
倔
递
趸
牷
沟通
通知
普通
通过
交通
通常
通讯
通信
通道
通宵
一通
