Bản dịch của từ 通裁 trong tiếng Việt
通裁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥ | t | ong | thanh ngang |
通裁 (Danh từ)
【tōng cái】
01
Một loại áo mỏng bằng vải thô, thời Hán gọi là áo đơn; giống như chiếc áo vải mỏng mặc mùa nóng hoặc mặc lót.
1.汉时称布单衣。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
普遍裁减:对人员或经费等进行全面、统一的削减(如大规模裁员或预算削减)。可记作“通行的裁剪/裁减”。
2.普遍裁减。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通裁
tōng
通
cái
裁
Các từ liên quan
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
裁与
裁中
裁云
裁云剪水
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥ, ㄊㄨㄥˋ】【THÔNG】
- Các biến thể:
- 𢓶, 𨓛
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,甬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
絧
痌
炵
囲
樋
嗵
蓪
逶
迕
䢟
遚
逬
邋
迠
遂
退
迀
遥
遏
㭠
㛟
颂
桅
冣
䏨
罜
紟
倔
递
趸
牷
沟通
通知
普通
通过
交通
通常
通讯
通信
通道
通宵
一通
