Bản dịch của từ 通视 trong tiếng Việt
通视
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˋ | t | ong | thanh huyền |
通视 (Danh từ)
【tōng shì】
01
Tên một vị thiên thần / thần: danh hiệu thần minh trong văn hiến Trung Hoa
2.天神名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nhìn khắp; xem qua toàn bộ; duyệt qua (toàn cục, toàn bản)
3.犹遍视;通览。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tầm nhìn; độ nhìn thấy (độ rõ, khả năng quan sát từ một điểm)
4.指能见度。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
(古義)眼神異常:眼睛明亮但視線不正或目光斜視/瞋視的樣子;亦有說法指眼神能旁達、斜視
1.眸子明而不正。《释名.释疾病》:“眸子明而不正曰通视,言视通达目匡一方也。”一说,为瞋视貌。王先谦疏证补引王启原曰:“通视祗能旁达。《说文》:‘吴楚谓瞋目顾视曰眮。’顾视则亦旁达,盖字本为眮,然非疾病之容。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通视
tōng
通
shì
视
Các từ liên quan
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
视下如伤
视临
视丹如緑
视为儿戏
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥ】【THÔNG】
- Các biến thể:
- 𢓶, 𨓛
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,甬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
絧
痌
炵
囲
樋
嗵
蓪
逶
迕
䢟
遚
逬
邋
迠
遂
退
迀
遥
遏
㭠
㛟
颂
桅
冣
䏨
罜
紟
倔
递
趸
牷
一通
沟通
通知
普通
通过
交通
通常
通讯
通信
通道
通宵
