Bản dịch của từ 通训 trong tiếng Việt

通训

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥtongthanh ngang

通训 (Danh từ)

tōng xùn
01

Lời răn dạy mang tính phổ biến, những lời chỉ bảo chung chung dành cho mọi người (Hán-Việt: thông huấn/訓誡)

1.普遍的训诫。

Ví dụ
02

2.训诂学名词。在字书或古书的注释中对多义字根据通常使用的意义所加的解释。如“庸”字训“用”,训“常”,训“众”;其中在古书中训“用”者为常见的训释,“用”就是通训。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通训

tōng

xùn

Các từ liên quan

通一
通上彻下
通业
通丧
通个
训义
通
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥ, ㄊㄨㄥˋ】【THÔNG】
Các biến thể:
𢓶, 𨓛
Hình thái radical:
⿺,辶,甬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép