Bản dịch của từ 通语 trong tiếng Việt
通语
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥ | t | ong | thanh ngang |
通语 (Danh từ)
【tōng yǔ】
01
Lời truyền đạt; câu nói được truyền lại (truyền đạt lời của người khác)
1.传达话语。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Từ ngữ phổ thông dùng trong toàn quốc hoặc giữa các dân tộc (từ chung, dễ hiểu cho mọi người)
2.全国范围或全民族间的普通词语。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Từ/thuật ngữ được nhiều vùng dùng chung; lời nói phổ biến trong một số địa phương (cùng khu vực dùng được)
3.指几个地区内普遍使用的词语。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Cách nói thông thường; lời diễn đạt phổ biến (Hán Việt: thông ngữ — 'ngữ' = lời nói)
4.通常的说法。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通语
tōng
通
yǔ
语
Các từ liên quan
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥ, ㄊㄨㄥˋ】【THÔNG】
- Các biến thể:
- 𢓶, 𨓛
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,甬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
絧
痌
炵
囲
樋
嗵
蓪
逶
迕
䢟
遚
逬
邋
迠
遂
退
迀
遥
遏
㭠
㛟
颂
桅
冣
䏨
罜
紟
倔
递
趸
牷
沟通
通知
普通
通过
交通
通常
通讯
通信
通道
通宵
一通
