Bản dịch của từ 通谷 trong tiếng Việt
通谷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˋ | t | ong | thanh huyền |
通谷 (Danh từ)
【tōng gǔ】
01
Tên địa danh: một cái tên của thung lũng (谷) ở phía nam Lạc Dương, cách khoảng 50 lý
2.谷名。在洛阳城南五十里。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thung lũng thông thương, khe núi dễ đi qua (hẻm núi không cản trở giao thông) — Hán Việt: thông cốc
1.往来无阻的山谷。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通谷
tōng
通
gǔ
谷
Các từ liên quan
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
谷产
谷人
谷仓
谷仙
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥ】【THÔNG】
- Các biến thể:
- 𢓶, 𨓛
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,甬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
絧
痌
炵
囲
樋
嗵
蓪
逶
迕
䢟
遚
逬
邋
迠
遂
退
迀
遥
遏
㭠
㛟
颂
桅
冣
䏨
罜
紟
倔
递
趸
牷
一通
沟通
通知
普通
通过
交通
通常
通讯
通信
通道
通宵
