Bản dịch của từ 通身是胆 trong tiếng Việt
通身是胆
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥ | t | ong | thanh ngang |
通身是胆 (Thành ngữ)
【tōng shēn shì dǎn】
01
Một người vô cùng dũng cảm, gan to, không sợ hãi trước nguy hiểm (chữ Hán: 通身 = toàn thân; 是胆 = như đầy can đảm)
形容胆量大,无所畏惧。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通身是胆
tōng
通
shēn
身
shì
是
dǎn
胆
Các từ liên quan
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
是不是
是事
是事可可
是人
胆丧魂惊
胆丧魂消
胆义
胆俞
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥ, ㄊㄨㄥˋ】【THÔNG】
- Các biến thể:
- 𢓶, 𨓛
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,甬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
絧
痌
炵
囲
樋
嗵
蓪
逶
迕
䢟
遚
逬
邋
迠
遂
退
迀
遥
遏
㭠
㛟
颂
桅
冣
䏨
罜
紟
倔
递
趸
牷
沟通
通知
普通
通过
交通
通常
通讯
通信
通道
通宵
一通
