Bản dịch của từ 通都大邑 trong tiếng Việt

通都大邑

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˋtongthanh huyền

通都大邑 (Thành ngữ)

tōng dū dà yì
01

Thành phố lớn; thủ phủ; đô thị; đô hội

四通八达的大城市

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通都大邑

tōng

Các từ liên quan

通一
通上彻下
通业
通丧
通个
都下
都中
都中纸贵
都丽
大一统
大万
大丈夫
邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
通
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥ】【THÔNG】
Các biến thể:
𢓶, 𨓛
Hình thái radical:
⿺,辶,甬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フ一一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép