Bản dịch của từ 通长 trong tiếng Việt
通长
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥ | t | ong | thanh ngang |
通长 (Trạng từ)
【tōng cháng】
01
Rộng dài, thông suốt, trải rộng lâu dài (diễn đạt phạm vi, ảnh hưởng sâu rộng, thâm sâu)
1.淹通深远。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tổng chiều dài; chiều dài toàn bộ (toàn thể, tổng cộng của một vật hoặc khoảng cách)
2.总长。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Toàn bộ; tất cả (từ phương ngữ)
3.方言。全部。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 通长
tōng
通
zhǎng
长
Các từ liên quan
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥ, ㄊㄨㄥˋ】【THÔNG】
- Các biến thể:
- 𢓶, 𨓛
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,甬
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
絧
痌
炵
囲
樋
嗵
蓪
逶
迕
䢟
遚
逬
邋
迠
遂
退
迀
遥
遏
㭠
㛟
颂
桅
冣
䏨
罜
紟
倔
递
趸
牷
沟通
通知
普通
通过
交通
通常
通讯
通信
通道
通宵
一通
