Bản dịch của từ 逜 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇN/AN/AN/A

(Động từ)

01

Giống chữ “” (vũ): chống đối, làm trái; ví dụ như câu “~下蔽上使事两乖。” nghĩa là làm trái, khiến việc hai bên không hợp nhau.

同“牾”:“~下蔽上,使事两乖。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

逜
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【VŨ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿺,辶,吾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨乚一丨乚一丶乚乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép