Bản dịch của từ 速忙 trong tiếng Việt

速忙

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄨˋsuthanh huyền

速忙 (Trạng từ)

sù máng
01

Vội vã, gấp rút; làm việc một cách khẩn trương (từ Hán Việt: tốc + mang → nhanh + bận)

急忙;赶快。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 速忙

máng

Các từ liên quan

速严
速件
速伤
速便
速写
忙三迭四
忙上加忙
忙不择价
忙不迭
忙中有失
速
Bính âm:
【sù】【ㄙㄨˋ】【TỐC】
Các biến thể:
𧫷, 遬
Hình thái radical:
⿺,辶,束
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép