Bản dịch của từ 速溶饮料 trong tiếng Việt

速溶饮料

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄨˋsuthanh huyền

速溶饮料 (Danh từ)

sù róng yǐn liào
01

Đồ uống hòa tan nhanh (gói bột/khối để pha nhanh như cà phê/ca cao hòa tan), tiện mang theo, pha bằng nước nóng hoặc lạnh

便于携带、食用方便的饮料。以咖啡、可可等为原料,经浸提、过滤、浓缩、真空干燥等工序制成。能保持原料的色、香、味。冲饮时能迅速溶解于热水或冰水中。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 速溶饮料

róng

yǐn

liào

Các từ liên quan

速严
速件
速伤
速便
速写
溶与
溶体
溶剂
溶剂汽油
溶化
饮中八仙
饮人
饮令
饮会
饮候
料世
料丝
料丝灯
料丝镫
料事
速
Bính âm:
【sù】【ㄙㄨˋ】【TỐC】
Các biến thể:
𧫷, 遬
Hình thái radical:
⿺,辶,束
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép