Bản dịch của từ 造 trong tiếng Việt
造

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zào | ㄗㄠˋ | z | ao | thanh huyền |
造 (Động từ)
Đào tạo; bồi dưỡng (văn viết)
培养
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bịa ra; bịa đặt; đặt điều
假编;捏造
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đến; tới (văn viết)
前往;到
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Làm; chế ra; làm ra; tạo ra; chế tạo
做;制作
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Phung phí; không tiết chế (từ địa phương, chỉ việc ăn uống hoặc việc chi tiêu được thực hiện một cách không tiết chế)
无节制地吃喝或花用(钱物)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
造 (Chữ số)
Vụ; mùa (thu hoạch, từ địa phương)
农作物收成的次数
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
造 (Danh từ)
Trình độ; thành tựu (văn viết, chỉ trong học vấn, tay nghề,...)
(学业、技艺等)达到的程度;成就
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ Tạo; họ Tháo
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vụ mùa; mùa màng (từ địa phương)
农作物的收成
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bên; phe (hầu tòa)
指相对两方面的人,法院里专用于诉讼的两方
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【zào】【ㄗㄠˋ】【TẠO】
- Các biến thể:
- 𨕡, 𨒽, 𨑴, 𧻰, 艁, 䒃, 𦹢
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,告
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一丨フ一丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
