Bản dịch của từ 造因结果 trong tiếng Việt

造因结果

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zào

ㄗㄠˋzaothanh huyền

造因结果 (Thành ngữ)

zào yīn jié guǒ
01

Ý nói: làm ra nhân nào thì phải chịu quả đó; mọi hành động đều có hậu quả tương ứng (nhân quả báo ứng).

指无论制造何种因缘,必得相应之后果。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 造因结果

zào

yīn

jié

guǒ

Các từ liên quan

造业
造为
造乱
造事
造产
因为
因乌及屋
因习
因事制宜
因人制宜
结业
结义
结习
结了鸟
果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
造
Bính âm:
【zào】【ㄗㄠˋ】【TẠO】
Các biến thể:
𨕡, 𨒽, 𨑴, 𧻰, 艁, 䒃, 𦹢
Hình thái radical:
⿺,辶,告
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨フ一丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép