Bản dịch của từ 造型艺术 trong tiếng Việt

造型艺术

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zào

ㄗㄠˋzaothanh huyền

造型艺术 (Danh từ)

zào xíng yì shù
01

Nghệ thuật hình khối

用一定的物质材料,以一定的表现技法,创造可视的平面或立体形象的艺术。包括绘画、雕塑、建筑艺术、工艺美术等。与听觉艺术相对,是一种静态艺术。这一名词源于德语,德国文艺理论家莱辛最早使用。也称“美术”、“空间艺术”、“视觉艺术”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 造型艺术

zào

xíng

shù

Các từ liên quan

造业
造为
造乱
造事
造产
型号
型坊
型式
型材
型砂
艺业
艺事
艺人
艺名
术业
术人
术士
术士冠
术学
造
Bính âm:
【zào】【ㄗㄠˋ】【TẠO】
Các biến thể:
𨕡, 𨒽, 𨑴, 𧻰, 艁, 䒃, 𦹢
Hình thái radical:
⿺,辶,告
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨フ一丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép