Bản dịch của từ 造山运动 trong tiếng Việt
造山运动
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zào | ㄗㄠˋ | z | ao | thanh huyền |
造山运动 (Danh từ)
【zào shān yùn dòng】
01
Động lực kiến tạo tạo thành dãy núi — quá trình lớn trong vỏ Trái Đất do vận động ngang gây ép nếp, lật hoặc đứt gãy làm sinh ra dãy núi (Hán Việt: táo sơn vận động, 造山).
一种大规模形成山脉的地壳运动。由于地壳水平运动的挤压力,使地壳形成巨大褶皱和断块,并在地形上成为巨大的构造山脉。大多数山脉均是在造山运动中形成的。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 造山运动
zào
造
shān
山
yùn
运
dòng
动
Các từ liên quan
造业
造为
造乱
造事
造产
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
- Bính âm:
- 【zào】【ㄗㄠˋ】【TẠO】
- Các biến thể:
- 𨕡, 𨒽, 𨑴, 𧻰, 艁, 䒃, 𦹢
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,告
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一丨フ一丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
竃
灶
皂
皁
譟
唕
艁
躁
簉
唣
燥
慥
遥
邃
遼
逻
逝
遚
追
遡
遲
逹
透
逎
栰
眞
绣
涠
蚙
笉
涙
旁
㭙
臬
㲓
涄
创造
制造
造成
塑造
营造
造句
建造
造型
打造
改造
