Bản dịch của từ 造饷 trong tiếng Việt

造饷

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zào

ㄗㄠˋzaothanh huyền

造饷 (Động từ)

zào xiǎng
01

Cũ: băng nhóm giết người rồi chuyển xác vào nhà giàu để tống tiền (hành vi dọa nạt, cưỡng đoạt tài sản).

旧时帮会称杀人移尸于富户,以敲诈其钱财。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 造饷

zào

xiǎng

Các từ liên quan

造业
造为
造乱
造事
造产
饷事
饷人
饷亿
饷军
饷劳
造
Bính âm:
【zào】【ㄗㄠˋ】【TẠO】
Các biến thể:
𨕡, 𨒽, 𨑴, 𧻰, 艁, 䒃, 𦹢
Hình thái radical:
⿺,辶,告
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨フ一丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép