Bản dịch của từ 逢原 trong tiếng Việt
逢原
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Féng | ㄈㄥˊ | f | eng | thanh sắc |
逢原 (Danh từ)
【féng yuán】
01
Đụng đến, chạm vào bản nguyên/gốc rễ; chỉ việc tìm thấy hoặc nhận ra nguồn gốc, căn bản (vd. trong văn nghĩa: “lấy được đúng chỗ căn bản”)
逢遇本原。指洞澈根本。。孟子.离娄下:「资之深则取之左右逢其原,故君子欲其自得之也。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逢原
féng
逢
yuán
原
- Bính âm:
- 【féng】【ㄈㄥˊ】【PHÙNG】
- Các biến thể:
- 逄, 夆
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,夆
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶一一一丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
堸
冯
縫
缝
漨
䙜
綘
㵯
浲
㦀
䩼
艂
逹
遨
䢱
遣
适
遁
迚
远
䢥
迄
䢮
遷
𠉿
烧
峳
恴
洯
恋
飣
珝
哿
娮
荹
恏
重逢
相逢
每逢
适逢
逢迎
遭逢
逢集
逢俉
欣逢
逢衣
