Bản dịch của từ 逢场 trong tiếng Việt

逢场

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Féng

ㄈㄥˊfengthanh sắc

逢场 (Động từ)

féng chǎng
01

Gặp/đến đúng một dịp, một phiên chợ hoặc một cuộc họp; tới nơi có chợ/phiên (Hán Việt: phùng trường)

遇到某场合;到达某场所。遇到有集市。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逢场

féng

chǎng

逢
Bính âm:
【féng】【ㄈㄥˊ】【PHÙNG】
Các biến thể:
逄, 夆
Hình thái radical:
⿺,辶,夆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶一一一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép