Bản dịch của từ 連 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từTrạng từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

(Danh từ)

lián
01

(chữ hội ý: từ bộ , nghĩa gốc là xe do người kéo)

(會意。从辵(chuò),从車。本義:人拉的車)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xe kéo bằng sức người (như xe kiệu cổ xưa)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Quan hệ họ hàng thông gia (như liên hôn, liên thân)

姻親關係

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Đơn vị quân đội gồm nhiều tiểu đội, thuộc cấp dưới của trung đội

由若干個排組成的軍隊一級組織,通常隸屬於營。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Viết tắt của từ liên từ (từ nối)

連詞的簡稱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Tên một châu cổ xưa

古州名

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Khu vực nay thuộc huyện Liên, tỉnh Quảng Đông

在今廣東連縣一帶

Ví dụ
08

Khu vực nay thuộc huyện Quân Liên, tỉnh Tứ Xuyên

在今四川筠連縣

Ví dụ
09

Cỏ lan thơm (Eupatorium fortunei)

通「蘭」。蘭草

Ví dụ
10

Kim loại chì (Pb)

通「鏈」。鉛

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Xe kéo bằng sức người (tương tự như)

通「輦」。用人拉的車

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

12

Họ Liên

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

lián
01

(từ Hán cổ, dùng chữ thay cho , nghĩa là mượn chữ để sửa chữ)

(自漢以來,習用連,不用聯,故反以借字改正字)

Ví dụ
02

Kết nối, nối liền nhau (như cây cành liên tiếp nhau)

連接;相連

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Liên tục, không ngừng nghỉ (như liên tiếp, liên tục)

連續,不停止

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Liên quan, dính líu (như bị liên lụy)

牽連

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Liên kết, hợp nhất, kết hợp (như liên minh, liên kết)

聯合;結合

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Đồng thời đạt được nhiều thứ cùng lúc

同時獲得

Ví dụ
07

Bao gồm, kể cả (như kể cả, bao gồm)

包括;全部在內。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

lián
01

Từ, kể từ (như từ khi, từ lúc)

自;從

Ví dụ
02

Cùng nhau, cùng với (như cùng làm, cùng đi)

並;合併。併爲一起。介紹動作、行爲進行的方式。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

lián
01

Gian nan, khó khăn (như gian nan vất vả)

艱難

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đầy đủ, trọn vẹn (như đầy đêm, trọn mùa đông)

滿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

連
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
Các biến thể:
连, 𨘑, 璉, 㜕, 槤, 連
Hình thái radical:
⿺,辶,車
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一一一丨丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép