Bản dịch của từ 連 trong tiếng Việt
連

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
連 (Danh từ)
(chữ hội ý: từ bộ 辵 và 車, nghĩa gốc là xe do người kéo)
(會意。从辵(chuò),从車。本義:人拉的車)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Xe kéo bằng sức người (như xe kiệu cổ xưa)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Quan hệ họ hàng thông gia (như liên hôn, liên thân)
姻親關係
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đơn vị quân đội gồm nhiều tiểu đội, thuộc cấp dưới của trung đội
由若干個排組成的軍隊一級組織,通常隸屬於營。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Viết tắt của từ liên từ (từ nối)
連詞的簡稱
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên một châu cổ xưa
古州名
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Khu vực nay thuộc huyện Liên, tỉnh Quảng Đông
在今廣東連縣一帶
Khu vực nay thuộc huyện Quân Liên, tỉnh Tứ Xuyên
在今四川筠連縣
Cỏ lan thơm (Eupatorium fortunei)
通「蘭」。蘭草
Kim loại chì (Pb)
通「鏈」。鉛
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Xe kéo bằng sức người (tương tự như輦)
通「輦」。用人拉的車
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ Liên
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
連 (Động từ)
(từ Hán cổ, dùng chữ 連 thay cho 聯, nghĩa là mượn chữ để sửa chữ)
(自漢以來,習用連,不用聯,故反以借字改正字)
Kết nối, nối liền nhau (như cây cành liên tiếp nhau)
連接;相連
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Liên tục, không ngừng nghỉ (như liên tiếp, liên tục)
連續,不停止
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Liên quan, dính líu (như bị liên lụy)
牽連
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Liên kết, hợp nhất, kết hợp (như liên minh, liên kết)
聯合;結合
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đồng thời đạt được nhiều thứ cùng lúc
同時獲得
Bao gồm, kể cả (như kể cả, bao gồm)
包括;全部在內。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
連 (Trạng từ)
Từ, kể từ (như từ khi, từ lúc)
自;從
Cùng nhau, cùng với (như cùng làm, cùng đi)
並;合併。併爲一起。介紹動作、行爲進行的方式。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
連 (Tính từ)
Gian nan, khó khăn (như gian nan vất vả)
艱難
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đầy đủ, trọn vẹn (như đầy đêm, trọn mùa đông)
滿。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 连, 𨘑, 璉, 㜕, 槤, 連
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,車
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一一一丨丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
